Từ điển Tiếng Việt
"dần dà"
là gì?
Anh-Việt
Việt-Anh
Nga-Việt
Việt-Nga
Lào-Việt
Việt-Lào
Trung-Việt
Việt-Trung
Pháp-Việt
Việt-Pháp
Hàn-Việt
Nhật-Việt
Italia-Việt
Séc-Việt
Tây Ban Nha-Việt
Bồ Đào Nha-Việt
Đức-Việt
Na Uy-Việt
Khmer-Việt
Việt-Khmer
Việt-Việt
Tìm
dần dà
np. Thong thả, từng bước một. Dần dà rồi sẽ liêu về cố hương (Ng. Du).
xem thêm:
dần
,
dần dần
,
dần dà
,
từ từ
,
nhẩn nha
Tra câu
|
Đọc báo tiếng Anh
dần dà
dần dà
Step by step, gradually
Dần dà làm quen với công việc mới
: To become step by step familiar with one's new job
Dần dà họ trở thành thân với nhau
: Gradually they became good friends